LỊCH CÔNG TÁC TUẦN
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC
LIÊN KẾT WEBSITE
Tra cứu mã ICD 10
Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh
Cổng Thông Tin Bộ Y Tế
 
KHẨU HIỆU
THÔNG BÁO
Sơ đồ tổ chức
 
Thông báo về việc cài đặt phần mềm Blue Zone
 
Thông báo về việc mời thầu bãi giữ xe, căn tin bệnh viện
 
THỜI GIAN LÀM VIỆC
 
7/27/2026 3:00:53 PM 👉 Bấm vào đây để đặt lịch khám chữa bệnh
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH

Bảng Giá dịch vụ kỹ thuật 2026

Tên dịch vụ kỹ thuật Mức thu (Không BHYT) Mức BHYT
KHÁM BỆNH
Khám bệnh 39,800 VNĐ 39,800 VNĐ
ĐO ĐIỆN TIM
Điện tim thường 39,900 VNĐ 39,900 VNĐ
SIÊU ÂM
Siêu âm tinh hoàn hai bên 58,600 VNĐ 58,600 VNĐ
Siêu âm tuyến giáp 58,600 VNĐ 58,600 VNĐ
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 58,600 VNĐ 58,600 VNĐ
Siêu âm hạch vùng cổ 58,600 VNĐ 58,600 VNĐ
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 58,600 VNĐ 58,600 VNĐ
Siêu âm thai 58,600 VNĐ 58,600 VNĐ
Siêu âm tuyến vú hai bên 58,600 VNĐ 58,600 VNĐ
Siêu âm tử cung phần phụ 58,600 VNĐ 58,600 VNĐ
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 58,600 VNĐ 58,600 VNĐ
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 58,600 VNĐ 58,600 VNĐ
Siêu âm Doppler động mạch thận 252,300 VNĐ 252,300 VNĐ
Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 252,300 VNĐ 252,300 VNĐ
Siêu âm Doppler tim 252,300 VNĐ 252,300 VNĐ
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục 252,300 VNĐ 252,300 VNĐ
XÉT NGHIỆM
HBsAb test nhanh 65,200 VNĐ 65,200 VNĐ
HBcAb test nhanh 65,200 VNĐ 65,200 VNĐ
HAV Ab test nhanh 130,500 VNĐ 130,500 VNĐ
HEV Ab test nhanh 130,500 VNĐ 130,500 VNĐ
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 33,500 VNĐ 33,500 VNĐ
Thời gian máu chảy phương pháp Duke 13,600 VNĐ 13,600 VNĐ
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 28,600 VNĐ 28,600 VNĐ
Định lượng Glucose [Máu] 22,400 VNĐ 22,400 VNĐ
Định lượng Globulin [Máu] 22,400 VNĐ 22,400 VNĐ
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 20,000 VNĐ 20,000 VNĐ
Định lượng HbA1c [Máu] 105,300 VNĐ 105,300 VNĐ
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 24,800 VNĐ 24,800 VNĐ
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] 28,000 VNĐ 28,000 VNĐ
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28,000 VNĐ 28,000 VNĐ
HBsAg test nhanh 58,600 VNĐ 58,600 VNĐ
HBeAg test nhanh 65,200 VNĐ 65,200 VNĐ
HBeAb test nhanh 65,200 VNĐ 65,200 VNĐ
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 22,400 VNĐ 22,400 VNĐ
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 22,400 VNĐ 22,400 VNĐ
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 22,400 VNĐ 22,400 VNĐ
Định lượng Calci toàn phần [Máu] 13,400 VNĐ 13,400 VNĐ
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 39,200 VNĐ 39,200 VNĐ
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 56,100 VNĐ 56,100 VNĐ
Định lượng Acid Uric [Máu] 22,400 VNĐ 22,400 VNĐ
Đo hoạt độ Amylase [Máu] 22,400 VNĐ 22,400 VNĐ
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 22,400 VNĐ 22,400 VNĐ
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 28,000 VNĐ 28,000 VNĐ
HCV Ab test nhanh 58,600 VNĐ 58,600 VNĐ
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 28,000 VNĐ 28,000 VNĐ
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 49,700 VNĐ 49,700 VNĐ
Định lượng Ferritin [Máu] 84,100 VNĐ 84,100 VNĐ
Định lượng Mg [Máu] 33,600 VNĐ 33,600 VNĐ
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 30,200 VNĐ 30,200 VNĐ
TAI MŨI HỌNG
Lấy dị vật họng miệng 43,100 VNĐ 43,100 VNĐ
Khí dung mũi họng 27,500 VNĐ 27,500 VNĐ
Lấy dị vật mũi gây tê 213,900 VNĐ 213,900 VNĐ
Lấy dị vật tai gây tê 170,600 VNĐ 170,600 VNĐ
Chọc hút dịch vành tai 64,300 VNĐ 64,300 VNĐ
Làm thuốc tai 22,000 VNĐ 22,000 VNĐ
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 70,300 VNĐ 70,300 VNĐ
MẮT
Bơm rửa lệ đạo 41,200 VNĐ 41,200 VNĐ
Lấy dị vật kết mạc nông 1 mắt 71,500 VNĐ 71,500 VNĐ
Lấy calci kết mạc 40,900 VNĐ 40,900 VNĐ
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 40,300 VNĐ 40,300 VNĐ
Cắt chỉ khâu kết mạc 40,300 VNĐ 40,300 VNĐ
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 53,600 VNĐ 53,600 VNĐ
X-QUANG
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng (KTS) 105,300 VNĐ 105,300 VNĐ
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng (KTS) 105,300 VNĐ 105,300 VNĐ
Chụp Xquang Blondeau (KTS) 73,300 VNĐ 73,300 VNĐ
Chụp Xquang Hirtz (KTS) 73,300 VNĐ 73,300 VNĐ
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (KTS) 105,300 VNĐ 105,300 VNĐ
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (KTS) 105,300 VNĐ 105,300 VNĐ
Chụp Xquang khung chậu thẳng (KTS) 73,300 VNĐ 73,300 VNĐ
Chụp Xquang khớp vai thẳng (KTS) 73,300 VNĐ 73,300 VNĐ
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên (KTS) 73,300 VNĐ 73,300 VNĐ
Chụp Xquang gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (KTS) 105,300 VNĐ 105,300 VNĐ
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè (KTS) 105,300 VNĐ 105,300 VNĐ
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (KTS) 105,300 VNĐ 105,300 VNĐ
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (KTS) 105,300 VNĐ 105,300 VNĐ
Chụp Xquang ngực thẳng (KTS) 73,300 VNĐ 73,300 VNĐ
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (KTS) 105,300 VNĐ 105,300 VNĐ
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG - Y HỌC CỔ TRUYỀN
Điện châm 78,300 VNĐ 78,300 VNĐ
Laser châm 52,100 VNĐ 52,100 VNĐ
Điều trị bằng sóng ngắn 41,100 VNĐ 41,100 VNĐ
Điều trị bằng từ trường 41,900 VNĐ 41,900 VNĐ
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 48,900 VNĐ 48,900 VNĐ
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 48,900 VNĐ 48,900 VNĐ
Điều trị bằng các dòng điện xung 44,900 VNĐ 44,900 VNĐ
Điều trị bằng siêu âm 48,700 VNĐ 48,700 VNĐ
Điều trị bằng sóng xung kích 71,200 VNĐ 71,200 VNĐ
Điều trị bằng dòng giao thoa 30,800 VNĐ 30,800 VNĐ
Điều trị bằng tia hồng ngoại 40,900 VNĐ 40,900 VNĐ
Điều trị bằng Laser công suất thấp 52,100 VNĐ 52,100 VNĐ
Điều trị bằng Parafin 46,000 VNĐ 46,000 VNĐ
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục 68,900 VNĐ 68,900 VNĐ
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) 68,900 VNĐ 68,900 VNĐ
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 50,800 VNĐ 50,800 VNĐ
Điều trị bằng điện trường cao áp 41,900 VNĐ 41,900 VNĐ
Điều trị bằng tĩnh điện trường 41,900 VNĐ 41,900 VNĐ
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 51,800 VNĐ 51,800 VNĐ
Tập vận dộng có trợ giúp 59,300 VNĐ 59,300 VNĐ
Kỹ thuật xoa bóp vùng 51,300 VNĐ 51,300 VNĐ
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 64,900 VNĐ 64,900 VNĐ
Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo 52,100 VNĐ 52,100 VNĐ
Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch 58,400 VNĐ 58,400 VNĐ
Thủy trị liệu có thuốc 68,900 VNĐ 68,900 VNĐ
Điều trị bằng oxy cao áp 285,400 VNĐ 285,400 VNĐ
NGOẠI KHOA
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 659,600 VNĐ 659,600 VNĐ
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 659,600 VNĐ 659,600 VNĐ
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 372,700 VNĐ 372,700 VNĐ
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 372,700 VNĐ 372,700 VNĐ
Nắn, bó bột trật khớp gối 282,000 VNĐ 282,000 VNĐ
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 771,000 VNĐ 771,000 VNĐ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 194,700 VNĐ 194,700 VNĐ
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông dài ≥ 10cm 269,500 VNĐ 269,500 VNĐ
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu dài ≥ 10cm 354,200 VNĐ 354,200 VNĐ
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông dài < 10cm 194,700 VNĐ 194,700 VNĐ
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu dài < 10cm 289,500 VNĐ 289,500 VNĐ
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ 399,000 VNĐ 399,000 VNĐ
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 269,500 VNĐ 269,500 VNĐ
Tháo bột các loại 61,400 VNĐ 61,400 VNĐ
Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 399,000 VNĐ 399,000 VNĐ
Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 399,000 VNĐ 399,000 VNĐ
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 101,800 VNĐ 101,800 VNĐ
Thông bàng quang 101,800 VNĐ 101,800 VNĐ
Đặt ống thông dạ dày 101,800 VNĐ 101,800 VNĐ
Đặt ống thông hậu môn 92,400 VNĐ 92,400 VNĐ


BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
 BÌNH DƯƠNG

Số 11333/HCM-GPHĐ
ĐT: 0274 3822 338
THỜI GIAN LÀM VIỆC

Thứ 2- Thứ 6: Sáng từ 7h00-11h30.
                      Chiều từ 13h00-16h30
Thứ 7: Sáng từ 7h00-11h30. Chiều: nghỉ
Chủ nhật:nghỉ
LIÊN HỆ


Địa chỉ: 31 đường Yersin, phường Thủ Dầu Một, tthành phố Hồ Chí Minh
ĐT: 0274 3822 338
Fax: 0274 3822338
Đường dây nóng của Bộ Y tế: 19009095
Đường dây nóng Bệnh viện: 0964661919